tráo chác

Học thuật
Thân thiện
tráo chác

Một người bán hàng tráo chác bằng cách giấu đồ cũ trong hộp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lừa dối, gian trá: Hành động dùng thủ đoạn, mánh khóe để đánh lừa người khác nhằm đạt được mục đích cá nhân, thường liên quan đến việc trao đổi, thay thế đồ vật hoặc lật lọng lời hứa.
    • Trở mặt, phản bội: Hành động thay đổi thái độ hoặc hành vi một cách đột ngột tiêu cực, quay lại chống đối hoặc hãm hại người trước đó mình đã từng hợp tác, thân thiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta chuyên dùng thủ đoạn tráo chác để chiếm đoạt tài sản của người khác. (Anh ta chuyên dùng thủ đoạn lừa dối để chiếm đoạt tài sản của người khác.)
    • Đừng tin lời hắn, hắn rất hay tráo chác, hôm nay hứa mai lại có thể phủ nhận ngay. (Đừng tin lời anh ta, anh ta rất hay trở mặt, hôm nay hứa mai lại có thể phủ nhận ngay.)
    • Vụ mua bán đó đầy rẫy sự tráo chác, họ đã đánh tráo hàng thật bằng hàng giả. (Vụ mua bán đó đầy rẫy sự lừa dối, họ đã đánh tráo hàng thật bằng hàng giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thói tráo chác": chỉ tính cách hay lừa lọc, không đáng tin cậy của một người.

    • Mọi người đều biết đến thói tráo chác của buôn bán đó. (Mọi người đều biết đến tính hay lừa lọc của buôn bán đó.)
  • "tráo chác trắng trợn": hành động lừa dối một cách công khai, không che giấu, không biết xấu hổ.

    • Lời khai của bị cáo trước tòa sự tráo chác trắng trợn. (Lời khai của bị cáo trước tòa sự lừa dối trắng trợn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tráo trở (động từ): có nghĩa gần như tương đồng, chỉ sự thay đổi một cách tiêu cực, không giữ chữ tín.

    • Con người tráo trở ấy không bao giờ bạn thật lòng. (Con người hay trở mặt ấy không bao giờ bạn thật lòng.)
  • Lật lọng (động từ): chỉ hành vi nuốt lời, không giữ lời hứa, quay ra làm điều trái ngược.

    • Hắn đã lật lọng, không thực hiện đúng thỏa thuận. (Hắn đã nuốt lời, không thực hiện đúng thỏa thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Lừa đảo: lừa gạt để chiếm đoạt tiền của.
  • Dối trá: nói sai sự thật, lừa gạt.
  • Phản bội: quay lưng, chống lại người từng tin cậy mình.
  • Xảo trá: dùng mưu mẹo gian xảo để lừa người.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: ngay thẳng, không dối trá.
  • Trung thành: trung thực, không phản bội.
  • Ngay thẳng: thẳng thắn, không quanh co, gian dối.
Thành ngữ liên quan
  • "Tráo chác như bợm": von về sự lừa lọc, gian xảo đạt đến mức độ điêu luyện, thành thạo như một tay bợm, kẻ cắp chuyên nghiệp.

    • Tên buôn lậu đó tráo chác như bợm, cảnh sát rất khó bắt được bằng chứng. (Tên buôn lậu đó lừa đảo điêu luyện như một tay bợm, cảnh sát rất khó bắt được bằng chứng.)
  • "Mặt tráo chác": chỉ khuôn mặt hoặc vẻ ngoài của người tính cách gian trá, không đáng tin.

    • Nhìn mặt tráo chác của hắn tôi không muốn hợp tác. (Nhìn vẻ gian trá của hắn tôi không muốn hợp tác.)
tráo chác

Một người bán hàng tráo chác bằng cách giấu đồ cũ trong hộp mới.

  1. lừa dối, trở mặt